Waimao6

Đóng gói

Đóng gói: công cụ cho Lượng màng xốp hơi, Diện tích trải phẳng thùng carton, Cước mỗi thùng và các tác vụ liên quan.

9 công cụ

Vận chuyển và đóng gói

Lượng màng xốp hơi

Tính theo Chiều dài sản phẩm (cm), Chiều rộng sản phẩm (cm), Chiều cao sản phẩm (cm); xem công thức, đơn vị và ví dụ.

Vận chuyển và đóng gói

Diện tích trải phẳng thùng carton

Tính theo Chiều dài (cm), Chiều rộng (cm), Chiều cao (cm); xem công thức, đơn vị và ví dụ.

Vận chuyển và đóng gói

Cước mỗi thùng

Tính theo Tổng cước vận chuyển, Số thùng; xem công thức, đơn vị và ví dụ.

Vận chuyển và đóng gói

Phụ phí nhiên liệu

Tính theo Cước cơ bản, Tỷ lệ phụ phí (%); xem công thức, đơn vị và ví dụ.

Vận chuyển và đóng gói

Số sản phẩm mỗi thùng

Tính theo Chiều dài trong thùng (cm), Chiều rộng trong thùng (cm), Chiều cao trong thùng (cm); xem công thức, đơn vị và ví dụ.

Vận chuyển và đóng gói

Phí tối thiểu LCL

Tính theo Thể tích tính cước (m³), Thể tích tính cước tối thiểu (m³), Đơn giá thể tích tính cước; xem công thức, đơn vị và ví dụ.

Vận chuyển và đóng gói

Tỷ lệ hao hụt bao bì

Tính theo Số bao bì đã mua, Số thành phẩm đã dùng; xem công thức, đơn vị và ví dụ.

Vận chuyển và đóng gói

Kích thước điểm ảnh ký mã hiệu

Tính theo Chiều rộng ký mã hiệu (cm), DPI in; xem công thức, đơn vị và ví dụ.

Vận chuyển và đóng gói

Lượng màng co giãn

Tính theo Chiều dài pallet (m), Chiều rộng pallet (m), Số vòng quấn; xem công thức, đơn vị và ví dụ.