Waimao6

45HQ · Ước tính đóng hàng

45HQ · Ước tính đóng hàng. Tính theo Chiều dài thùng (cm), Chiều rộng thùng (cm), Chiều cao thùng (cm); xem công thức, đơn vị và ví dụ.

Xử lý cục bộ · Tệp ở lại trên thiết bị của bạn

Giá trị và đơn vị

Chạy trong trình duyệt này
Dữ liệu ví dụ · Có thể sửa trực tiếp

Kết quả

Nhập dữ liệu và chạy công cụ để xem kết quả.

Cách dùng 45HQ · Ước tính đóng hàng

  1. Kiểm tra ví dụ và đơn vị đầu vào, rồi thay bằng dữ liệu của bạn.
  2. Tính theo Chiều dài thùng (cm), Chiều rộng thùng (cm), Chiều cao thùng (cm); xem công thức, đơn vị và ví dụ.
  3. Chạy công cụ, kiểm tra kết quả rồi sao chép hoặc tải xuống.

Phương pháp và phạm vi

min(floor(1355*235*269/(l*w*h)*usable),floor(limit/weight))

Công thức

min(floor(1355*235*269/(l*w*h)*usable),floor(limit/weight))
l
Chiều dài thùng (cm)
w
Chiều rộng thùng (cm)
h
Chiều cao thùng (cm)
usable
Hệ số sử dụng không gian
limit
Trọng lượng hàng cho phép (kg)
weight
Trọng lượng cả bì mỗi thùng (kg)

Giữ nguyên độ chính xác của công cụ. Dùng cùng một tiền tệ và nhập phần trăm dưới dạng giá trị phần trăm.

Ước tính phụ thuộc dữ liệu và công thức. Xác nhận riêng chi phí hợp đồng, quy định hãng vận chuyển và thuế áp dụng.

Ví dụ đầu vào

Chiều dài thùng (cm): 50
Chiều rộng thùng (cm): 40
Chiều cao thùng (cm): 30
Hệ số sử dụng không gian: 0.9
Trọng lượng hàng cho phép (kg): 26000
Trọng lượng cả bì mỗi thùng (kg): 15

Kết quả dự kiến: 1,284 cartons

Câu hỏi và kiểm tra kết quả

45HQ · Ước tính đóng hàng xác định kết quả như thế nào?

min(floor(1355*235*269/(l*w*h)*usable),floor(limit/weight))

Công thức

min(floor(1355*235*269/(l*w*h)*usable),floor(limit/weight))
l
Chiều dài thùng (cm)
w
Chiều rộng thùng (cm)
h
Chiều cao thùng (cm)
usable
Hệ số sử dụng không gian
limit
Trọng lượng hàng cho phép (kg)
weight
Trọng lượng cả bì mỗi thùng (kg)

Giữ nguyên độ chính xác của công cụ. Dùng cùng một tiền tệ và nhập phần trăm dưới dạng giá trị phần trăm.

Cần kiểm tra gì trước khi xử lý?

Ước tính phụ thuộc dữ liệu và công thức. Xác nhận riêng chi phí hợp đồng, quy định hãng vận chuyển và thuế áp dụng.

Làm sao kiểm tra đầu ra?

Dùng ví dụ để kiểm tra, sau đó đối chiếu kết quả quan trọng với nguồn hoặc chứng từ gốc.

Chiều dài thùng (cm): 50
Chiều rộng thùng (cm): 40
Chiều cao thùng (cm): 30
Hệ số sử dụng không gian: 0.9
Trọng lượng hàng cho phép (kg): 26000
Trọng lượng cả bì mỗi thùng (kg): 15

Kết quả dự kiến: 1,284 cartons

Công cụ liên quan