Waimao6

Lợi suất năm hóa

Lợi suất năm hóa. Tính theo Vốn đầu tư ban đầu, Giá trị cuối kỳ, Thời gian nắm giữ theo ngày; xem công thức, đơn vị và ví dụ.

Xử lý cục bộ · Tệp ở lại trên thiết bị của bạn

Giá trị và đơn vị

Chạy trong trình duyệt này
Dữ liệu ví dụ · Có thể sửa trực tiếp

Kết quả

Nhập dữ liệu và chạy công cụ để xem kết quả.

Cách dùng Lợi suất năm hóa

  1. Kiểm tra ví dụ và đơn vị đầu vào, rồi thay bằng dữ liệu của bạn.
  2. Tính theo Vốn đầu tư ban đầu, Giá trị cuối kỳ, Thời gian nắm giữ theo ngày; xem công thức, đơn vị và ví dụ.
  3. Chạy công cụ, kiểm tra kết quả rồi sao chép hoặc tải xuống.

Phương pháp và phạm vi

((end/start)^(365/days)-1)*100

Công thức

((end/start)^(365/days)-1)*100
start
Vốn đầu tư ban đầu
end
Giá trị cuối kỳ
days
Thời gian nắm giữ theo ngày

Giữ nguyên độ chính xác của công cụ. Dùng cùng một tiền tệ và nhập phần trăm dưới dạng giá trị phần trăm.

Ước tính phụ thuộc dữ liệu và công thức. Xác nhận riêng chi phí hợp đồng, quy định hãng vận chuyển và thuế áp dụng.

Ví dụ đầu vào

Vốn đầu tư ban đầu: 10000
Giá trị cuối kỳ: 11000
Thời gian nắm giữ theo ngày: 180

Kết quả dự kiến: 21.320773 %

Câu hỏi và kiểm tra kết quả

Lợi suất năm hóa xác định kết quả như thế nào?

((end/start)^(365/days)-1)*100

Công thức

((end/start)^(365/days)-1)*100
start
Vốn đầu tư ban đầu
end
Giá trị cuối kỳ
days
Thời gian nắm giữ theo ngày

Giữ nguyên độ chính xác của công cụ. Dùng cùng một tiền tệ và nhập phần trăm dưới dạng giá trị phần trăm.

Cần kiểm tra gì trước khi xử lý?

Ước tính phụ thuộc dữ liệu và công thức. Xác nhận riêng chi phí hợp đồng, quy định hãng vận chuyển và thuế áp dụng.

Làm sao kiểm tra đầu ra?

Dùng ví dụ để kiểm tra, sau đó đối chiếu kết quả quan trọng với nguồn hoặc chứng từ gốc.

Vốn đầu tư ban đầu: 10000
Giá trị cuối kỳ: 11000
Thời gian nắm giữ theo ngày: 180

Kết quả dự kiến: 21.320773 %

Công cụ liên quan