LTV
LTV. Tính theo Doanh thu trung bình mỗi đơn, Số lần mua mỗi năm, Số năm duy trì; xem công thức, đơn vị và ví dụ.
Giá trị và đơn vị
Chạy trong trình duyệt nàyKết quả
Nhập dữ liệu và chạy công cụ để xem kết quả.
Cách dùng LTV
- Kiểm tra ví dụ và đơn vị đầu vào, rồi thay bằng dữ liệu của bạn.
- Tính theo Doanh thu trung bình mỗi đơn, Số lần mua mỗi năm, Số năm duy trì; xem công thức, đơn vị và ví dụ.
- Chạy công cụ, kiểm tra kết quả rồi sao chép hoặc tải xuống.
Phương pháp và phạm vi
aov*frequency*years*margin/100
Công thức
aov*frequency*years*margin/100- aov
- Doanh thu trung bình mỗi đơn
- frequency
- Số lần mua mỗi năm
- years
- Số năm duy trì
- margin
- Biên lợi nhuận gộp (%)
Giữ nguyên độ chính xác của công cụ. Dùng cùng một tiền tệ và nhập phần trăm dưới dạng giá trị phần trăm.
Ước tính phụ thuộc dữ liệu và công thức. Xác nhận riêng chi phí hợp đồng, quy định hãng vận chuyển và thuế áp dụng.
Ví dụ đầu vào
Doanh thu trung bình mỗi đơn: 80 Số lần mua mỗi năm: 4 Số năm duy trì: 3 Biên lợi nhuận gộp (%): 40
Kết quả dự kiến: 384 currency
Câu hỏi và kiểm tra kết quả
LTV xác định kết quả như thế nào?
aov*frequency*years*margin/100
Công thức
aov*frequency*years*margin/100- aov
- Doanh thu trung bình mỗi đơn
- frequency
- Số lần mua mỗi năm
- years
- Số năm duy trì
- margin
- Biên lợi nhuận gộp (%)
Giữ nguyên độ chính xác của công cụ. Dùng cùng một tiền tệ và nhập phần trăm dưới dạng giá trị phần trăm.
Cần kiểm tra gì trước khi xử lý?
Ước tính phụ thuộc dữ liệu và công thức. Xác nhận riêng chi phí hợp đồng, quy định hãng vận chuyển và thuế áp dụng.
Làm sao kiểm tra đầu ra?
Dùng ví dụ để kiểm tra, sau đó đối chiếu kết quả quan trọng với nguồn hoặc chứng từ gốc.
Doanh thu trung bình mỗi đơn: 80 Số lần mua mỗi năm: 4 Số năm duy trì: 3 Biên lợi nhuận gộp (%): 40
Kết quả dự kiến: 384 currency
Công cụ liên quan
Tính phần trăm
Tính theo Giá trị cơ sở, Tỷ lệ phần trăm (%); xem công thức, đơn vị và ví dụ.
Toán và thống kêTăng theo phần trăm
Tính theo Giá trị ban đầu, Mức tăng (%); xem công thức, đơn vị và ví dụ.
Toán và thống kêGiảm theo phần trăm
Tính theo Giá trị ban đầu, Mức giảm (%); xem công thức, đơn vị và ví dụ.
Toán và thống kêTính tỷ lệ
Tính theo Giá trị phần, Giá trị toàn bộ; xem công thức, đơn vị và ví dụ.
Toán và thống kêQuy tắc tam suất
Tính theo A đã biết, B đã biết, A mục tiêu; xem công thức, đơn vị và ví dụ.
Toán và thống kêCAGR
Tính theo Giá trị đầu kỳ, Giá trị cuối kỳ, Số năm; xem công thức, đơn vị và ví dụ.